2020 Vietnamese Cup
![]() | |
Tournament details | |
---|---|
Country | Vietnam |
Dates | 23 May – 20 September |
Teams | 26 |
Final positions | |
Champions | Hà Nội(2 tiles) |
Runner-up | Viettel |
Tournament statistics | |
Matches played | 25 |
Goals scored | 72 (2.88 per match) |
Top goal scorer(s) | ![]() |
All statistics correct as of 17 April 2021. |
The 2020 Vietnamese National Cup (known as the Bamboo Airways National Cup for sponsorship reasons) was the 28th edition of the Vietnamese National Cup, the football knockout tournament of Vietnam organized by the Vietnam Football Federation.[1][2][3]
First round
23 May 2020 | DNH Nam Định (1) | 2 – 0 | Hoàng Anh Gia Lai (1) | Nam Định, Nam Định |
18:00 | Rafaelson ![]() Mai Xuân Quyết ![]() |
Report | Stadium: Thiên Trường Stadium Attendance: 15,000 Referee: Nguyễn Đình Thái |
24 May 2020 | An Giang (2) | 2 – 2 (6 - 5 p) | Long An (2) | Long Xuyên, An Giang |
15:30 | Võ Đình Lâm ![]() Lương Thanh Sang ![]() |
Report | Trần Hoài Nam ![]() Đinh Văn Hùng ![]() |
Stadium: An Giang Stadium Attendance: 2,000 Referee: Trần Văn Điền |
24 May 2020 | Huế (2) | 0 – 1 | SHB Đà Nẵng (1) | Huế |
16:00 | Report | Hà Đức Chinh ![]() |
Stadium: Tự Do Stadium Attendance: 3,000 Referee: Lê Đức Cảnh |
24 May 2020 | Bà Rịa–Vũng Tàu (2) | 2 – 1 | Sài Gòn (1) | Bà Rịa–Vũng Tàu |
17:00 | Chu Văn Kiên ![]() |
Report | Ngô Anh Vũ ![]() |
Stadium: Bà Rịa Stadium Referee: Nguyễn Ngọc Châu |
24 May 2020 | Sông Lam Nghệ An (1) | 1 – 0 | Bình Định (2) | Vinh, Nghệ An |
17:00 | Nguyễn Sỹ Nam ![]() |
Report | Stadium: Vinh Stadium Referee: Lê Đức Cảnh |
25 May 2020 | Đồng Tháp (2) | 3 – 1 | Hải Phòng (1) | Cao Lãnh, Đồng Tháp |
15:30 | Trương Huỳnh Anh Khoa ![]() Võ Thanh Hậu ![]() |
Report | Đồng Văn Trung ![]() |
Stadium: Cao Lãnh Stadium Attendance: 1,000 Referee: Nguyễn Minh Thuận |
25 May 2020 | Phố Hiến (2) | 1 – 2 | Thanh Hóa (1) | Hưng Yên |
17:00 | Lâm Thuận ![]() |
Report | Hoàng Vũ Samson ![]() Hoàng Đình Tùng ![]() |
Stadium: PVF Stadium Attendance: 1,500 Referee: Hoàng Thanh Bình |
25 May 2020 | Sanna Khánh Hòa BVN (2) | 0 – 1 | Viettel (1) | Nha Trang, Khánh Hòa |
17:00 | Report | Nguyễn Việt Phong ![]() |
Stadium: 19/8 Stadium Attendance: 3,000 Referee: Vũ Nguyên Vũ |
25 May 2020 | Bình Phước (2) | 2 – 0 | Đắk Lắk (2) | Đồng Xoài, Bình Phước |
17:00 | Hoàng Ngọc Hùng ![]() |
Report | Stadium: Bình Phước Stadium Attendance: 1,200 Referee: Nguyễn Văn Tạo |
25 May 2020 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (1) | 2 – 1 | XM Fico-YTL Tây Ninh (2) | Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh |
18:00 | Phạm Tuấn Hải ![]() Vũ Hữu Quý ![]() |
Report | Lương Quốc Thắng ![]() |
Stadium: Hà Tĩnh Stadium Attendance: 1,500 Referee: Nguyễn Mạnh Hải |
Round of 16
30 May 2020 | An Giang (2) | 0 – 2 | Viettel (1) | An Giang |
15:30 | Report | Nhâm Mạnh Dũng ![]() Bùi Quang Khải ![]() |
Stadium: An Giang Stadium Attendance: 9,000 Referee: Trần Văn Trọng |
30 May 2020 | Sông Lam Nghệ An (1) | 1 – 1 (4 - 5 p) | Bà Rịa–Vũng Tàu (2) | Nghệ An |
17:00 | Hồ Tuấn Tài ![]() |
Report | Trần Đình Bảo ![]() |
Stadium: Vinh Attendance: 1,500 Referee: Ngô Quốc Hưng |
30 May 2020 | Than Quảng Ninh (1) | 2 – 2 (5 - 4 p) | DNH Nam Định (1) | Quảng Ninh |
18:00 | Andre Fagan ![]() Jermie Lynch ![]() |
Report | Rafaelson ![]() |
Stadium: Cẩm Phả Attendance: 10,000 Referee: Hoàng Ngọc Hà |
30 May 2020 | Hồ Chí Minh City (1) | 0 – 0 (3 - 2 p) | SHB Đà Nẵng (1) | Hồ Chí Minh City |
19:00 | Report | Stadium: Thống Nhất Attendance: 5,000 Referee: Ngô Duy Lân |
31 May 2020 | Becamex Bình Dương (1) | 1 – 0 | Thanh Hóa (1) | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
17:00 | Hồ Tấn Tài ![]() |
Report | Stadium: Gò Đậu Stadium Attendance: 6,500 |
31 May 2020 | Quảng Nam (1) | 0 – 1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (1) | Tam Kỳ, Quảng Nam |
17:00 | Report | Mansaray ![]() |
Stadium: Tam Kỳ Stadium Attendance: 3,000 |
31 May 2020 | XSKT Cần Thơ (2) | 1 – 0 | Bình Phước (2) | Cần Thơ |
17:00 | Dương Văn An ![]() |
Report | Stadium: Cần Thơ Stadium Attendance: 1,500 |
31 May 2020 | Hà Nội (1) | 3 – 0 | Đồng Tháp (2) | Hà Nội |
19:00 | Nguyễn Văn Dũng ![]() Nguyễn Thành Chung ![]() Nguyễn Tuấn Anh ![]() |
Report | Stadium: Hàng Đẫy Attendance: 6,000 |
Quarter–final round
11 September 2020 | Bà Rịa–Vũng Tàu (2) | 2 – 3 | Hồ Chí Minh City (1) | Bà Rịa–Vũng Tàu |
17:00 | Nguyễn Ngọc Hùng ![]() Bùi Văn Đức ![]() |
Report | Nguyễn Công Phượng ![]() Võ Huy Toàn ![]() Đỗ Văn Thuận ![]() |
Stadium: Bà Rịa Stadium Attendance: 5,000 Referee: Hoàng Thanh Bình |
11 September 2020 | Hà Nội (1) | 7 – 0 | XSKT Cần Thơ (2) | Hà Nội |
19:15 | Nguyễn Thành Chung ![]() Nguyễn Văn Quyết ![]() Nguyễn Quang Hải ![]() Đỗ Hùng Dũng ![]() Hồ Minh Dĩ ![]() |
Report | Stadium: Hàng Đẫy Attendance: 1,500 Referee: Ngô Quốc Hưng |
12 September 2020 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (1) | 2 – 3 | Than Quảng Ninh (1) | Hà Tĩnh |
18:00 | Mansaray ![]() Bruno Henrique ![]() |
Report | Jermie Lynch ![]() Phạm Trung Hiếu ![]() Giang Trần Quách Tân ![]() |
Stadium: Hà Tĩnh Stadium Referee: Nguyễn Mạnh Hải |
12 September 2020 | Viettel (1) | 4 – 1 | Becamex Bình Dương (1) | Hà Nội |
19:15 | Caíque ![]() Hồ Khắc Ngọc ![]() Bruno Cantanhede ![]() Vũ Minh Tuấn ![]() |
Report | Youssouf Touré ![]() |
Stadium: Hàng Đẫy Referee: Nguyễn Đình Thái |
Semi-finals
16 September 2020 | Than Quảng Ninh (1) | 1 – 2 | Viettel (1) | Quảng Ninh |
18:00 | Nguyễn Hai Long ![]() |
Report | Bruno Cantanhede ![]() Bùi Tiến Dũng ![]() |
Stadium: Cẩm Phả Referee: Hoàng Thanh Bình |
16 September 2020 | Hà Nội (1) | 5 – 1 | Hồ Chí Minh City (1) | Hà Nội |
19:15 | Nguyễn Văn Quyết ![]() Nguyễn Thành Chung ![]() Nguyễn Quang Hải ![]() |
Report | Đỗ Văn Thuận ![]() |
Stadium: Hàng Đẫy Referee: Ngô Duy Lân |
Final
20 September 2020 | Viettel (1) | 1 – 2 | Hà Nội (1) [4] | Hà Nội |
19:15 | Trần Ngọc Sơn ![]() |
Report | Trương Văn Thái Quý ![]() Nguyễn Quang Hải ![]() |
Stadium: Hàng Đẫy Attendance: 4,000 |
Brackets
First round | Round of 16 | Quarter-Finals | Semi-Finals | Final | ||||||||||||||
31 May 2020 | ||||||||||||||||||
Quảng Nam (1) | 0 | |||||||||||||||||
25 May 2020 | ||||||||||||||||||
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (1) | 1 | |||||||||||||||||
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (1) | 2 | |||||||||||||||||
12 September 2020 | ||||||||||||||||||
XM Fico Tây Ninh (2) | 1 | |||||||||||||||||
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (1) | 2 | |||||||||||||||||
Than Quảng Ninh (1) | 3 | |||||||||||||||||
30 May 2020 | ||||||||||||||||||
Than Quảng Ninh (1) | 2 (5) | |||||||||||||||||
23 May 2020 | ||||||||||||||||||
Dược Nam Hà Nam Định (1) | 2 (4) | |||||||||||||||||
Dược Nam Hà Nam Định (1) | 2 | |||||||||||||||||
16 September 2020 | ||||||||||||||||||
Hoàng Anh Gia Lai (1) | 0 | |||||||||||||||||
Than Quảng Ninh (1) | 1 | |||||||||||||||||
24 May 2020 | ||||||||||||||||||
Viettel (1) | 2 | |||||||||||||||||
An Giang (2) | 2 (6) | |||||||||||||||||
30 May 2020 | ||||||||||||||||||
Long An (2) | 2 (5) | |||||||||||||||||
An Giang (2) | 0 | |||||||||||||||||
25 May 2020 | ||||||||||||||||||
Viettel (1) | 2 | |||||||||||||||||
Sanna Khánh Hòa (2) | 0 | |||||||||||||||||
12 September 2020 | ||||||||||||||||||
Viettel (1) | 1 | |||||||||||||||||
Viettel (1) | 4 | |||||||||||||||||
Becamex Bình Dương (1) | 1 | |||||||||||||||||
31 May 2020 | ||||||||||||||||||
Becamex Bình Dương (1) | 1 | |||||||||||||||||
25 May 2020 | ||||||||||||||||||
Thanh Hóa (1) | 0 | |||||||||||||||||
Phố Hiến (2) | 1 | |||||||||||||||||
20 September 2020 | ||||||||||||||||||
Thanh Hóa (1) | 2 | |||||||||||||||||
Viettel (1) | 1 | |||||||||||||||||
Hà Nội (1) | 2 | |||||||||||||||||
31 May 2020 | ||||||||||||||||||
Hà Nội (1) | 3 | |||||||||||||||||
25 May 2020 | ||||||||||||||||||
Đồng Tháp (2) | 0 | |||||||||||||||||
Đồng Tháp (2) | 3 | |||||||||||||||||
11 September 2020 | ||||||||||||||||||
Hải Phòng (1) | 1 | |||||||||||||||||
Hà Nội (1) | 7 | |||||||||||||||||
XSKT Cần Thơ (2) | 0 | |||||||||||||||||
31 May 2020 | ||||||||||||||||||
XSKT Cần Thơ (2) | 1 | |||||||||||||||||
25 May 2020 | ||||||||||||||||||
Bình Phước (2) | 0 | |||||||||||||||||
Bình Phước (2) | 2 | |||||||||||||||||
16 September 2020 | ||||||||||||||||||
Đắk Lắk (2) | 0 | |||||||||||||||||
Hà Nội (1) | 5 | |||||||||||||||||
24 May 2020 | ||||||||||||||||||
TP Hồ Chí Minh (1) | 1 | |||||||||||||||||
Sông Lam Nghệ An (1) | 1 | |||||||||||||||||
30 May 2020 | ||||||||||||||||||
Bình Định (2) | 0 | |||||||||||||||||
Sông Lam Nghệ An (1) | 1 (4) | |||||||||||||||||
24 May 2020 | ||||||||||||||||||
Bà Rịa–Vũng Tàu (2) | 1 (5) | |||||||||||||||||
Bà Rịa–Vũng Tàu (2) | 2 | |||||||||||||||||
11 September 2020 | ||||||||||||||||||
Sài Gòn (1) | 1 | |||||||||||||||||
Bà Rịa–Vũng Tàu (2) | 2 | |||||||||||||||||
TP Hồ Chí Minh (2) | 3 | |||||||||||||||||
30 May 2020 | ||||||||||||||||||
TP Hồ Chí Minh (1) | 0 (3) | |||||||||||||||||
24 May 2020 | ||||||||||||||||||
SHB Đà Nẵng (1) | 0 (2) | |||||||||||||||||
Huế (2) | 0 | |||||||||||||||||
SHB Đà Nẵng (1) | 1 | |||||||||||||||||
Top scorers
- As of 20 September 2020
Rank | Player | Club | Goals |
---|---|---|---|
1 | ![]() |
Hà Nội | 5 |
2 | ![]() |
Hà Nội | 4 |
3 | ![]() |
Hà Nội | 3 |
![]() |
DNH Nam Định | ||
4 | ![]() |
Hồ Chí Minh City | 2 |
![]() |
Bà Rịa–Vũng Tàu | ||
![]() |
Bình Phước | ||
![]() |
Viettel | ||
![]() |
Than Quảng Ninh | ||
![]() |
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
References
- ^ "Cúp Quốc Gia Bamboo Airways 2020". VPF. 3 May 2020.
- ^ "Vietnam - List of Cup Winners". RSSSF. 14 January 2021.
- ^ "National Vietnam Cup 2020". soccerway.com. 14 January 2021.
- ^ "Hà Nội đăng quang Cúp quốc gia 2020: Chiến công của Quang Hải!". 21 September 2020.