Northrop Alpha

Alpha
Northrop Alpha - ảnh của NASA
Kiểu Máy bay vận tải
Nhà chế tạo Northrop
Nhà thiết kế John K. Northrop
Chuyến bay đầu 1930
Vào trang bị 20 tháng 4, 1931
Sử dụng chính Trans World Airlines
Quân đoàn Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 17[1]
Biến thể Northrop Gamma
C-19 Alpha

Northrop Alpha là một loại máy bay vận tải/chở khách của Hoa Kỳ trong thập niên 1930.

Biến thể

Alpha 2
Alpha 3
Alpha 4
Alpha 4A
YC-19 & Y1C-19

Quốc gia sử dụng

 Hoa Kỳ
  • Trans World Airlines
  • Quân đoàn Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Northrop Alpha của USAAC

Tính năng kỹ chiến thuật (Alpha 2)

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Sức chứa: 6 hành khách
  • Chiều dài: 28 ft 5 in (8,7 m)
  • Sải cánh: 41 ft 10 in (12,8 m)
  • Chiều cao: 9 ft 0 in (2,7 m)
  • Diện tích cánh: 295 ft² (27,4 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 2.590 lb (1.177 kg)
  • Trọng lượng có tải: 4.500 lb (2.045 kg)
  • Trọng tải có ích: 1.910 lb (868 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: lb (kg)
  • Động cơ: 1 × Pratt & Whitney Wasp R-1340-SC1, 420 hp (313 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 177 mph (285 km/h)
  • Vận tốc hành trình: 145 mph (233 km/h)
  • Tầm bay: 1.650 mi (2.650 km)
  • Trần bay: 19.300 ft (5.885 m)
  • Vận tốc lên cao: 1.400 ft/phút (7,1 m/s)
  • Tải trên cánh: 15,3 lb/ft² (74,6 kg/m²)
  • Công suất/trọng lượng: 0,09 hp/lb (0,15 kW/kg)

Xem thêm

Máy bay liên quan
Máy bay tương tự

Tham khảo

Ghi chú
  1. ^ Eden and Moeng 2002, pp. 74–77.
Tài liệu
  • Eden, Paul and Soph Moeng. The Complete Encyclopedia of World Aircraft. London: Amber Books Ltd., 2002. ISBN 0-7607-3432-1.
  • Fahey, James C. U.S. Army Aircraft 1908-1946 (Heavier-Than-Air) . New York: Ships and Aircraft, 1946.
  • Smith, M.J. Jr. Passenger Airliners of the United States, 1926-1991. Missoula, Montana: Pictorial Histories Publishing Company, 1986. ISBN 0-933126-72-7.
  • Swanborough, F. Gordon and Peter M. Bowers. United States Military Aircraft Since 1909. New York: Putnam, 1964. ISBN 0-85177-816-X.

Liên kết ngoài