Công trình hạ tầng xã hội
Hệ thống công trình hạ tầng xã hội hay cơ sở hạ tầng bao gồm các công trình như y tế, văn hóa, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên, mặt nước và các công trình khác.
Ý nghĩa
Được xây dựng để phục vụ cộng đồng, có ý nghĩa xã hội hơn là kinh tế, nhằm nâng cao đời sống cộng đồng nơi đó.
Công trình hạ tầng có thể là các công trình sau:
Xem thêm
Tham khảo
|
---|
- Phác thảo của công nghệ
- Phác thảo của khoa học ứng dụng
|
Lĩnh vực | |
---|
Thành phần | |
---|
Thang đo | |
---|
Lịch sử công nghệ |
- Outline of prehistoric technology
- Neolithic Revolution
- Ancient technology
- Medieval technology
- Renaissance technology
- Cách mạng công nghiệp
- Jet Age
- Digital Revolution
- Information Age
|
---|
Các lý thuyết công nghệ, các khái niệm |
- Appropriate technology
- Critique of technology
- Diffusion of innovations
- Disruptive innovation
- Dual-use technology
- Ephemeralization
- Ethics of technology
- Công nghệ cao
- Hype cycle
- Inevitability thesis
- Low-technology
- Mature technology
- Philosophy of technology
- Strategy of Technology
- Technicism
- Techno-progressivism
- Technocapitalism
- Technocentrism
- Technocracy
- Technocriticism
- Technoetic
- Technoethics
- Technological change
- Technological convergence
- Technological determinism
- Technological escalation
- Technological evolution
- Technological fix
- Technological innovation system
- Technological momentum
- Technological nationalism
- Technological rationality
- Technological revival
- Điểm kỳ dị công nghệ
- Technological somnambulism
- Technological utopianism
- Technology lifecycle
- Technology acceptance model
- Technology adoption lifecycle
- Technomancy
- Technorealism
- Triết học siêu nhân học
|
---|
Khác | |
---|
|